ĐIỂM NỔI BẬT

img
img
img
img

MFGM, DHA, ARA

Hỗ trợ phát triển não bộ

Probiotic & Prebiotic (GOS & FOS)

Hỗ trợ tiêu hoá và hấp thu

img
img
img

Nucletid, vitamin & khoáng chất

Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng

ĐIỂM NỔI BẬT

img
img
img
img
img

MFGM, DHA, ARA

Hỗ trợ phát triển não bộ

img

Probiotic & Prebiotic (GOS & FOS)

Hỗ trợ tiêu hoá và hấp thu

img

Nucletid, vitamin & khoáng chất

Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng

img

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC TỪ SỮA TƯƠI

img
Hoàn toàn từ sữa tươi sạch của trang trại TH
img
Công thức Care Advance
img

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DẠNG BỘT

img
Công thức Care Advance
img
Sản xuất và nhập khẩu từ Úc
img
Công thức sản phẩm được phát triển bởi Viện Dinh dưỡng TH

Hướng dẫn sử dụng

  • SP DD công thức cho trẻ 2 đến 6 tuổi
  • SP DD công thức từ sữa tươi cho trẻ trên 2 tuổi

TH true FORMULA

1

SP DD công thức cho trẻ 0 đến 6 tháng tuổi 800g

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 g bột (a) Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 485 67
Chất đạm / Protein g 11,5 1,6
Carbohydrat / Carbohydrate g 58 8
Đường tổng / Total sugars g 42 5,8
Chất xơ / Dietary fibre g 1,2 0,17
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 0,93 0,13
HMO (c) (2'- FL) g 0,18 0,028
Chất béo / Fat g 23 3,2
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 60 8,3
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 562 78
Acid arachidonic (ARA) mg 60 8,3
Acid linoleic (Omega 6) g 4,3 0,6
Các dưỡng chất khác / Other nutrients
Cholin / Choline mg 55 7,6
Taurin / Taurine mg 25 3,5
Myo-inositol mg 32 4,4
L-carnitin / L-carnitine mg 9,4 1,3
Nucleotid / Nucleotides mg 17,5 2,4
Các vitamin / Vitamins
Vitamin A μg RE 383 53
Vitamin D3 μg 7,7 1,1
Vitamin E mg α-TE 7,6 1
Vitamin K1 μg 43 5,9
Vitamin C mg 72 9,9
Vitamin B1 μg 548 76
Vitamin B2 μg 681 94
Niacin (Vitamin B3) mg 3,3 0,5
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 3060 422
Vitamin B6 μg 453 63
Vitamin B12 μg 1,4 0,2
Acid folic μg 94 13
Biotin μg 13 1,8
Các khoáng chất / Minerals
Calci / Calcium mg 404 56
Phospho / Phosphorous mg 232 32
Đồng / Copper μg 224 31
Iod / Iodine μg 65 9
Sắt / Iron mg 6,6 0,9
Magnesi / Magnesium mg 35 4,8
Mangan / Manganese μg 63 8,7
Selen / Selenium μg 13,6 1,9
Kẽm / Zinc mg 4,8 0,7
Clorid / Chloride mg 285 39
Kali / Potassium mg 417 58
Natri / Sodium mg 120 17
Lợi khuẩn / Probiotics mg
Bifidobacterium longum cfu 1 x 109 0,14 x 109
Ghi chú (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ.
Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ
Hướng dẫn sử dụng
img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

Độ tuổi của trẻ Số lần uống/ ngày Số lượng mỗi lần uống *
Lượng nước (ml) Số muỗng bột*
0 - 2 tuần 7-8 60 2 Mỗi muỗng = 4.6g bột
2-4 tuần 6-7 90 3
1-2 tháng 5-6 120 4
2-4 tháng 4-5 150 5
4-6 tháng 4-5 180 6
6-9 tháng 4 180 6
9-12 tháng 3 240 8
1-2 tuổi 1-2 200 6 Mỗi muỗng = 6g bột
2 tuổi trở lên 1-2 200 6
* Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp.

TH true FORMULA

2

SP DD công thức cho trẻ từ 6 - 12 tháng 800g

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 g bột (a) Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 450 62,0
Chất đạm / Protein g 17 2,4
Carbohydrat / Carbohydrate g 55 7,6
Đường tổng / Total sugars g 42 5,8
Chất xơ / Dietary fibre g 2 0,28
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 0,8 0,11
Fructo-oligosaccharides (FOS) g 0,8 0,11
HMO (c) (2'- FL) g 0,18 0,028
Chất béo / Fat g 18 2,5
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 54 7,5
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 470 65
Acid arachidonic (ARA) mg 54 7,5
Acid linoleic (Omega 6) mg 3,1 0,43
Các dưỡng chất khác / Other nutrients
Cholin / Choline mg 81 11,2
Taurin / Taurine mg 30 4,1
Nucleotid / Nucleotides mg 17,5 2,4
Các vitamin / Vitamins
Vitamin A μg RE 470 65
Vitamin D3 μg 8,4 1,2
Vitamin E mg α-TE 7,6 1
Vitamin K1 μg 38 5,2
Vitamin C mg 76 10,5
Vitamin B1 μg 575 79
Vitamin B2 μg 905 125
Niacin (Vitamin B3) mg 5,4 0,8
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 2762 381
Vitamin B6 μg 850 117
Vitamin B12 μg 2,7 0,4
Acid folic μg 93 12,8
Biotin μg 51 7
Các khoáng chất / Minerals
Calci / Calcium mg 728 100
Phospho / Phosphorous mg 425 59
Đồng / Copper μg 300 41
Iod / Iodine μg 81 11,2
Sắt / Iron mg 7,6 1
Magnesi / Magnesium mg 65 9,0
Mangan / Manganese μg 54 7,5
Selen / Selenium μg 9 1,2
Kẽm / Zinc mg 5,8 0,8
Clorid / Chloride mg 358 49
Kali / Potassium mg 656 91
Natri / Sodium mg 187 26
Lợi khuẩn / Probiotics
Bifidobacterium longum cfu 1 x 109 0,14 x 109
Ghi chú (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ.
Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ
Hướng dẫn sử dụng
img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

Độ tuổi của trẻ Số lần uống/ ngày Số lượng mỗi lần uống *
Lượng nước (ml) Số muỗng bột*
0 - 2 tuần 7 - 8 60 2 Mỗi muỗng = 4,6g bột
2 - 4 tuần 6 - 7 90 3
1 - 2 tháng 5-6 120 4
2 - 4 tháng 4-5 150 5
4 - 6 tháng 4-5 180 6
6 - 9 tháng 4 180 6
9 - 12 tháng 3 240 8
1 - 2 tuổi 1-2 200 6 Mỗi muỗng = 6g bột
2 tuổi trở lên 1-2 200 6
* Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp.

TH true FORMULA

3

SP DD công thức cho trẻ từ 1 đến 2 tuổi 800g

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 mg bột (a) Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 456 71,4
Chất đạm / Protein g 16 2,5
Carbohydrat / Carbohydrate g 62 9,7
Đường tổng / Total sugars g 45 7
Chất xơ / Dietary fibre g 2 0,31
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 0,9 0,14
Fructo-oligosaccharides (FOS) g 0,8 0,13
HMO (c) (2'- FL) g 0,18 0,028
Chất béo / Fat g 16 2,5
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 40 6,3
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 417 65
Acid arachidonic (ARA) mg 40 6,3
Acid linoleic (Omega 6) mg 2,7 0,42
Các dưỡng chất khác / Other nutrients
Cholin / Choline mg 72 11,3
Taurin / Taurine mg 26 4,1
Nucleotid / Nucleotides mg 17,5 2,7
Các vitamin / Vitamins
Vitamin A μg RE 426 67
Vitamin D3 μg 7,7 1,2
Vitamin E mg α-TE 6,7 1
Vitamin K1 μg 34 5,3
Vitamin C mg 68 10,6
Vitamin B1 μg 494 77
Vitamin B2 μg 802 126
Niacin (Vitamin B3) mg 4,4 0,7
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 2448 383
Vitamin B6 μg 753 118
Vitamin B12 μg 2,4 0,4
Acid folic μg 90 14,1
Biotin μg 45 7
Các khoáng chất / Minerals
Calci / Calcium mg 667 104
Phospho / Phosphorous mg 377 59
Đồng / Copper μg 278 43
Iod / Iodine μg 75 11,7
Sắt / Iron mg 7,5 1,2
Magnesi / Magnesium mg 59 9,2
Mangan / Manganese μg 48 7,5
Selen / Selenium μg 7,9 1,2
Kẽm / Zinc mg 5,4 0,8
Clorid / Chloride mg 339 53
Kali / Potassium mg 603 94
Natri / Sodium mg 166 26
Lợi khuẩn / Probiotics
Bifidobacterium longum cfu 1 x 109 0,14 x 109
Ghi chú (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ.
Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ
Hướng dẫn sử dụng
img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

Độ tuổi của trẻ Số lần uống/ ngày Số lượng mỗi lần uống *
Lượng nước (ml) Số muỗng bột*
0 - 2 tuần 7 - 8 60 2 Mỗi muỗng = 4,6g bột
2 - 4 tuần 6 - 7 90 3
1 - 2 tháng 5-6 120 4
2 - 4 tháng 4-5 150 5
4 - 6 tháng 4-5 180 6
6 - 9 tháng 4 180 6
9 - 12 tháng 3 240 8
1 - 2 tuổi 1-2 200 6 Mỗi muỗng = 6g bột
2 tuổi trở lên 1-2 200 6
* Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp.

TH true FORMULA

4

SP DD công thức cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi 800g

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 g bột (a) Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 456 71,4
Chất đạm / Protein g 16 2,5
Carbohydrat / Carbohydrate g 62 9,7
Đường tổng / Total sugars g 45 7
Chất xơ / Dietary fibre g 2 0,31
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 1 0,16
Fructo-oligosaccharides (FOS) g 0,1 0,13
HMO (c) (2'- FL) g 0,8 0,028
Chất béo / Fat g 16 2,5
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 41 6,4
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 416 65
Acid arachidonic (ARA) mg 41 6,4
Acid linoleic (Omega 6) mg 2,7 0,42
Các dưỡng chất khác / Other nutrients
Cholin / Choline mg 71 11,1
Taurin / Taurine mg 26 4,1
Nucleotid / Nucleotides mg 17,5 2,7
Các vitamin / Vitamins
Vitamin A μg RE 706 110
Vitamin D3 μg 9,9 1,5
Vitamin E mg α-TE 11,7 1,8
Vitamin K1 μg 34 5,3
Vitamin C mg 82 12,8
Vitamin B1 μg 957 150
Vitamin B2 μg 801 125
Niacin (Vitamin B3) mg 8,2 1,3
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 2444 382
Vitamin B6 μg 1129 177
Vitamin B12 μg 3,4 0,53
Acid folic μg 144 22,5
Biotin μg 45 7
Các khoáng chất / Minerals
Calci / Calcium mg 672 105
Phospho / Phosphorous mg 372 58,2
Đồng / Copper μg 274 43
Iod / Iodine μg 75 11,7
Sắt / Iron mg 7,4 1,2
Magnesi / Magnesium mg 77 12,1
Mangan / Manganese μg 48 7,5
Selen / Selenium μg 8,3 1,3
Kẽm / Zinc μg 7,4 1,2
Clorid / Chloride mg 353 55
Kali / Potassium mg 602 94
Natri / Sodium mg 165 26
Lợi khuẩn / Probiotics mg
Bifidobacterium longum cfu 1 x 109 0,16 x 109
Ghi chú (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ.
Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ
Hướng dẫn sử dụng
img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

img
1

Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế

img
2

Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.

img
3

Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.

img
4

Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế

img
5

Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước

img
6

Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.

Độ tuổi của trẻ Số lần uống/ ngày Số lượng mỗi lần uống *
Lượng nước (ml) Số muỗng bột*
0 - 2 tuần 7 - 8 60 2 Mỗi muỗng = 4,6g bột
2 - 4 tuần 6 - 7 90 3
1 - 2 tháng 5-6 120 4
2 - 4 tháng 4-5 150 5
4 - 6 tháng 4-5 180 6
6 - 9 tháng 4 180 6
9 - 12 tháng 3 240 8
1 - 2 tuổi 1-2 200 6 Mỗi muỗng = 6g bột
2 tuổi trở lên 1-2 200 6
* Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp.

Sản phẩm dinh dưỡng công thức từ sữa tươi TH true FORMULA

SP DD công thức từ sữa tươi cho trẻ từ 1-2 tuổi 110ml

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 73,3
Chất đạm / Protein g 3
Carbohydrat / Carbohydrate g 9,7
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 0,18
Fructo-oligosaccharides (FOS) g 0,13
HMO (b) (2'- FL) g 0,03
Chất béo / Fat g 2,5
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 6,6
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 15
Acid arachidonic (ARA) mg 6,6
Acid linoleic (Omega 6) g 0,28
Cholin / Choline mg 18
Taurin / Taurine mg 3
Nucleotid / Nucleotides mg 2,7
Vitamin A μg RE 75
Vitamin D3 μg 1,28
Vitamin E mg α-TE 1,25
Vitamin K1 μg 6,5
Vitamin C mg 10
Vitamin B1 μg 110,7
Vitamin B2 μg 198
Niacin (Vitamin B3) mg 1,1
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 352
Vitamin B6 μg 119
Vitamin B12 μg 0,26
Acid folic μg 25
Biotin μg 3,5
Calci / Calcium mg 121
Phospho / Phosphorous mg 100
Iod / Iodine μg 15
Sắt / Iron mg 1
Magnesi / Magnesium mg 13
Selen / Selenium μg 2,6
Kẽm / Zinc mg 1,1
Clorid / Chloride mg 100
Kali / Potassium mg 132,3
Natri / Sodium mg 35
Ghi chú (a) Hàm lượng vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(b) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ. Sản phẩm có chứa sữa, dầu cá và đậu nành
Hướng dẫn sử dụng
1

Sử dụng ngay sau khi mở

2

Sản phẩm cho một lần sử dụng

3

Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ

4

Nên dùng từ 1 đến 3 hộp mỗi ngày

1

Sử dụng ngay sau khi mở

2

Sản phẩm cho một lần sử dụng

3

Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ

4

Nên dùng từ 1 đến 3 hộp mỗi ngày

Sản phẩm dinh dưỡng công thức từ sữa tươi TH true FORMULA

SP DD công thức từ sữa tươi cho trẻ trên 2 tuổi 180ml

Thành phần dinh dưỡng trung bình Đơn vị Trong 100 ml đã pha (a)
Năng lượng / Energy kcal 73,7
Chất đạm / Protein g 3
Carbohydrat / Carbohydrate g 9,8
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 0,18
Fructo-oligosaccharides (FOS) g 0,13
HMO (b) (2'- FL) g 0,03
Chất béo / Fat g 2,5
Acid docosahexaenoic (DHA) mg 6,6
Acid α-linolenic (Omega 3) mg 15
Acid arachidonic (ARA) mg 6,6
Acid linoleic (Omega 6) g 0,28
Cholin / Choline mg 18
Taurin / Taurine mg 3
Nucleotid / Nucleotides mg 2,7
Vitamin A μg RE 110
Vitamin D3 μg 1,7
Vitamin E mg α-TE 1,25
Vitamin K1 μg 6,5
Vitamin C mg 10
Vitamin B1 μg 135
Vitamin B2 μg 198
Niacin (Vitamin B3) mg 1,5
Acid pantothenic (Vitamin B5) μg 340
Vitamin B6 μg 135
Vitamin B12 μg 0,27
Acid folic μg 27
Biotin μg 3,5
Calci / Calcium mg 121
Phospho / Phosphorous mg 102
Iod / Iodine μg 21,5
Sắt / Iron mg 1
Magnesi / Magnesium mg 13
Selen / Selenium μg 2,8
Kẽm / Zinc mg 1,1
Clorid / Chloride mg 102
Kali / Potassium mg 141
Natri / Sodium mg 35
Ghi chú (a) Hàm lượng vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
(b) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ. Sản phẩm có chứa sữa, dầu cá và đậu nành
Hướng dẫn sử dụng
1

Sử dụng ngay sau khi mở

2

Sản phẩm cho một lần sử dụng

3

Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ

4

Nên dùng từ 1 đến 2 hộp mỗi ngày

1

Sử dụng ngay sau khi mở

2

Sản phẩm cho một lần sử dụng

3

Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ

4

Nên dùng từ 1 đến 2 hộp mỗi ngày

MẸ CẦN HỖ TRỢ

Trung tâm tư vấn dinh dưỡng

1800545443

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Đăng ký ngay để nhận những thông tin bổ ích

[contact-form-7 404 "Not Found"]

Cảm ơn bạn đã đăng ký tham gia chương trình này

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất

Đóng

Cảm ơn bạn đã đăng ký dùng thử

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất

Đóng