Trung tâm tư vấn dinh dưỡng
1800545443Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi TH true FORMULA 1 800g
(*) Các thông tin là những thông tin trên nhãn đã được cơ quan y tế có thẩm quyền phê duyệt.
CHÚ Ý:
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.
Thông tin về sản phẩm được cung cấp chính xác & khoa học, không nhằm mục đích quảng cáo.
Giá bán: 542.000đ
Quy cách đóng gói: 800g (hộp)
Xuất xứ: Úc
CÔNG DỤNG: Sản phẩm được sử dụng thay thế hoàn toàn hoặc một phần bữa ăn cho trẻ không có hoặc thiếu sữa mẹ. TH true FORMULA 1 được sản xuất tại Úc theo công thức độc quyền Care Advance giúp tăng cường sức đề kháng, tốt cho hệ tiêu hóa và não bộ, tạo nền tảng vững chắc hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của trẻ từ 0-6 tháng tuổi. (*)
Công thức Care Advance
•Hỗ trợ phát triển não bộ: MFGM, DHA, ARA.
•Tăng cường sức đề kháng: HMO (2’-FL), nucleotid, vitamin và khoáng chất.
•Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu: Probiotic & Prebiotic (GOS).
Thành phần dinh dưỡng
TH true FORMULA
SP DD công thức cho trẻ 0 đến 6 tháng tuổi 800g
| Thành phần dinh dưỡng trung bình | Đơn vị | Trong 100 g bột (a) | Trong 100 ml đã pha (a) |
|---|
| Năng lượng / Energy | kcal | 485 | 67 |
| Chất đạm / Protein | g | 11,5 | 1,6 |
| Carbohydrat / Carbohydrate | g | 58 | 8 |
| Đường tổng / Total sugars | g | 42 | 5,8 |
| Chất xơ / Dietary fibre | g | 1,2 | 0,17 |
| Galacto-oligosaccharides (GOS) | g | 0,93 | 0,13 |
| HMO (c) (2'- FL) | g | 0,18 | 0,028 |
| Chất béo / Fat | g | 23 | 3,2 |
| Acid docosahexaenoic (DHA) | mg | 60 | 8,3 |
| Acid α-linolenic (Omega 3) | mg | 562 | 78 |
| Acid arachidonic (ARA) | mg | 60 | 8,3 |
| Acid linoleic (Omega 6) | g | 4,3 | 0,6 |
| Các dưỡng chất khác / Other nutrients | |||
| Cholin / Choline | mg | 55 | 7,6 |
| Taurin / Taurine | mg | 25 | 3,5 |
| Myo-inositol | mg | 32 | 4,4 |
| L-carnitin / L-carnitine | mg | 9,4 | 1,3 |
| Nucleotid / Nucleotides | mg | 17,5 | 2,4 |
| Các vitamin / Vitamins | |||
| Vitamin A | μg RE | 383 | 53 |
| Vitamin D3 | μg | 7,7 | 1,1 |
| Vitamin E | mg α-TE | 7,6 | 1 |
| Vitamin K1 | μg | 43 | 5,9 |
| Vitamin C | mg | 72 | 9,9 |
| Vitamin B1 | μg | 548 | 76 |
| Vitamin B2 | μg | 681 | 94 |
| Niacin (Vitamin B3) | mg | 3,3 | 0,5 |
| Acid pantothenic (Vitamin B5) | μg | 3060 | 422 |
| Vitamin B6 | μg | 453 | 63 |
| Vitamin B12 | μg | 1,4 | 0,2 |
| Acid folic | μg | 94 | 13 |
| Biotin | μg | 13 | 1,8 |
| Các khoáng chất / Minerals | |||
| Calci / Calcium | mg | 404 | 56 |
| Phospho / Phosphorous | mg | 232 | 32 |
| Đồng / Copper | μg | 224 | 31 |
| Iod / Iodine | μg | 65 | 9 |
| Sắt / Iron | mg | 6,6 | 0,9 |
| Magnesi / Magnesium | mg | 35 | 4,8 |
| Mangan / Manganese | μg | 63 | 8,7 |
| Selen / Selenium | μg | 13,6 | 1,9 |
| Kẽm / Zinc | mg | 4,8 | 0,7 |
| Clorid / Chloride | mg | 285 | 39 |
| Kali / Potassium | mg | 417 | 58 |
| Natri / Sodium | mg | 120 | 17 |
| Lợi khuẩn / Probiotics | mg | ||
| Bifidobacterium longum | cfu | 1 x 109 | 0,14 x 109 |
| Ghi chú | (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn. (c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ |
||
Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế
Đun sôi dụng cụ pha chế trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.
Đun nước sôi trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.
Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế
Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước
Lắc hoặc khuấy tan hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.
| Độ tuổi của trẻ | Số lần uống/ ngày | Số lượng mỗi lần uống | * | |
|---|---|---|---|---|
| Lượng nước (ml) | Số muỗng bột* | |||
| 0 - 2 tuần | 7-8 | 60 | 2 | Mỗi muỗng = 4.6g bột |
| 2-4 tuần | 6-7 | 90 | 3 | |
| 1-2 tháng | 5-6 | 120 | 4 | |
| 2-4 tháng | 4-5 | 150 | 5 | |
| 4-6 tháng | 4-5 | 180 | 6 | |
| 6-9 tháng | 4 | 180 | 6 | |
| 9-12 tháng | 3 | 240 | 8 | |
| 1-2 tuổi | 1-2 | 200 | 6 | Mỗi muỗng = 6g bột |
| 2 tuổi trở lên | 1-2 | 200 | 6 | |
| * Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp. | ||||