Trung tâm tư vấn dinh dưỡng
1800545443Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi TH true FORMULA 4 800g
Giai đoạn từ 2 - 6 tuổi, tốc độ phát triển về thể chất và nhận thức của trẻ tăng mạnh, trẻ vận động nhiều hơn.
Một chế độ dinh dưỡng hợp lý đa dạng thực phẩm với đầy đủ các dưỡng chất [chất đạm, chất béo, carbohydrat] và các vitamin, khoáng chất khác giúp trẻ phát triển một cách toàn diện.
Sản phẩm dinh dưỡng của TH theo công thức độc quyền và nguyên liệu từ thiên nhiên.
- Các dưỡng chất chính MFGM, DHA, ARA, HMO (2’-FL), GOS, FOS, Probiotic có nguồn gốc từ tự nhiên
- Công thức dinh dưỡng toàn diện phù hợp cho trẻ trên 2 tuổi
- Không sử dụng chất bảo quản.
Khối lượng tịnh: 800g
Giá bán: 437.000 đ
Thành phần dinh dưỡng
TH true FORMULA
SP DD công thức cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi 800g
| Thành phần dinh dưỡng trung bình | Đơn vị | Trong 100 g bột (a) | Trong 100 ml đã pha (a) |
|---|
| Năng lượng / Energy | kcal | 456 | 71,4 |
| Chất đạm / Protein | g | 16 | 2,5 |
| Carbohydrat / Carbohydrate | g | 62 | 9,7 |
| Đường tổng / Total sugars | g | 45 | 7 |
| Chất xơ / Dietary fibre | g | 2 | 0,31 |
| Galacto-oligosaccharides (GOS) | g | 1 | 0,16 |
| Fructo-oligosaccharides (FOS) | g | 0,1 | 0,13 |
| HMO (c) (2'- FL) | g | 0,8 | 0,028 |
| Chất béo / Fat | g | 16 | 2,5 |
| Acid docosahexaenoic (DHA) | mg | 41 | 6,4 |
| Acid α-linolenic (Omega 3) | mg | 416 | 65 |
| Acid arachidonic (ARA) | mg | 41 | 6,4 |
| Acid linoleic (Omega 6) | mg | 2,7 | 0,42 |
| Các dưỡng chất khác / Other nutrients | |||
| Cholin / Choline | mg | 71 | 11,1 |
| Taurin / Taurine | mg | 26 | 4,1 |
| Nucleotid / Nucleotides | mg | 17,5 | 2,7 |
| Các vitamin / Vitamins | |||
| Vitamin A | μg RE | 706 | 110 |
| Vitamin D3 | μg | 9,9 | 1,5 |
| Vitamin E | mg α-TE | 11,7 | 1,8 |
| Vitamin K1 | μg | 34 | 5,3 |
| Vitamin C | mg | 82 | 12,8 |
| Vitamin B1 | μg | 957 | 150 |
| Vitamin B2 | μg | 801 | 125 |
| Niacin (Vitamin B3) | mg | 8,2 | 1,3 |
| Acid pantothenic (Vitamin B5) | μg | 2444 | 382 |
| Vitamin B6 | μg | 1129 | 177 |
| Vitamin B12 | μg | 3,4 | 0,53 |
| Acid folic | μg | 144 | 22,5 |
| Biotin | μg | 45 | 7 |
| Các khoáng chất / Minerals | |||
| Calci / Calcium | mg | 672 | 105 |
| Phospho / Phosphorous | mg | 372 | 58,2 |
| Đồng / Copper | μg | 274 | 43 |
| Iod / Iodine | μg | 75 | 11,7 |
| Sắt / Iron | mg | 7,4 | 1,2 |
| Magnesi / Magnesium | mg | 77 | 12,1 |
| Mangan / Manganese | μg | 48 | 7,5 |
| Selen / Selenium | μg | 8,3 | 1,3 |
| Kẽm / Zinc | μg | 7,4 | 1,2 |
| Clorid / Chloride | mg | 353 | 55 |
| Kali / Potassium | mg | 602 | 94 |
| Natri / Sodium | mg | 165 | 26 |
| Lợi khuẩn / Probiotics | mg | ||
| Bifidobacterium longum | cfu | 1 x 109 | 0,16 x 109 |
| Ghi chú | (a) Hàm lượng dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn. (c) HMO (Human Milk Oligosaccharide) là thành phần có trong sữa mẹ. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Cho trẻ uống ngay sau khi pha. Đổ bỏ phần còn thừa nếu trẻ dùng kéo dài hơn 1 giờ |
||
Rửa sạch tay và dụng cụ pha chế
Đun sôi dụng cụ pha chế
trong 5 phút hoặc sử dụng thiết bị tiệt trùng phù hợp.
Đun nước sôi
trong 5 phút, để nguội bằng nhiệt độ cơ thể.
Rót lượng nước cần dùng vào dụng cụ pha chế
Cho đủ số lượng sản phẩm tương ứng với lượng nước
Lắc hoặc khuấy tan
hoàn toàn sản phẩm, Kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ dùng.
| Độ tuổi của trẻ | Số lần uống/ ngày | Số lượng mỗi lần uống | * | |
|---|---|---|---|---|
| Lượng nước (ml) | Số muỗng bột* | |||
| 0 - 2 tuần | 7 - 8 | 60 | 2 | Mỗi muỗng = 4,6g bột |
| 2 - 4 tuần | 6 - 7 | 90 | 3 | |
| 1 - 2 tháng | 5-6 | 120 | 4 | |
| 2 - 4 tháng | 4-5 | 150 | 5 | |
| 4 - 6 tháng | 4-5 | 180 | 6 | |
| 6 - 9 tháng | 4 | 180 | 6 | |
| 9 - 12 tháng | 3 | 240 | 8 | |
| 1 - 2 tuổi | 1-2 | 200 | 6 | Mỗi muỗng = 6g bột |
| 2 tuổi trở lên | 1-2 | 200 | 6 | |
| * Đây là lượng khuyến nghị tham khảo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau, nên hỏi cán bộ y tế về lượng dùng phù hợp. | ||||